Hotline: 0915825839
Email: moitruongsvn@gmail.com
Địa chỉ: 1396/33/30 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP. Hồ Chí Minh
Máy ép bùn trục vít model MEB-161 công suất 1.5-3m³/h. Inox 304, tách nước hiệu quả, tiết kiệm polymer 3-6g/kg-DS. Giải pháp xử lý bùn nước thải chuyên nghiệp cho nhà máy thủy sản, thực phẩm, xử lý nước.
Danh mục: Máy ép bùn trục vít
Máy ép bùn trục vít model 161 (MEB-161) là giải pháp xử lý bùn nước thải tiêu chuẩn của SVNCORP, được thiết kế để xử lý bùn từ nhà máy thủy sản, thực phẩm, xử lý nước sinh hoạt và công nghiệp. Với công suất từ 1.5 đến 3 m³/h, máy đạt độ ẩm bùn ra 60-85%, tiết kiệm polymer 3-6 g/kg-DS, giúp giảm chi phí vận hành đáng kể so với các phương pháp xử lý truyền thống.
Khi đầu tư vào hệ thống xử lý bùn thải, độ bền của thiết bị không chỉ là yếu tố kỹ thuật - đó là yếu tố kinh doanh sống còn. Một máy ép bùn bị hỏng hoặc phải dừng vận hành thậm chí vài giờ sẽ gây ra hệ quả kép:
Chất Lượng Nước Thải Đầu Ra Giảm: Bùn tích tụ, không được xử lý kịp thời → nước xả vượt quy chuẩn → phạt môi trường, mất danh tiếng
Quá Tải Hệ Thống Bùn Thải: Bùn không được tách nước → bồn khuấy tràn → ảnh hưởng toàn bộ quy trình → phải dừng nhà máy → tổn thất sản xuất lớn
Chi Phí Sửa Chữa & Ngừng Máy: Thiết bị kém chất lượng → hỏng liên tục → chi phí sửa chữa cao gấp 10 lần tiết kiệm → ROI âm
Vì vậy, lựa chọn thiết bị có độ bền cao trong môi trường hóa chất và ăn mòn của bùn thải ô nhiễm, kết hợp với đơn vị sản xuất & bảo hành trực tiếp tại Việt Nam, là ưu tiên HÀNG ĐẦU - hơn cả giá cả sản phẩm.
Máy ép bùn model 161 được tính toán công suất theo nồng độ chất rắn (%) của bùn đầu vào. Đây là yếu tố quyết định hiệu suất thực tế trong các ứng dụng khác nhau:
| Nồng độ Chất Rắn (%) | Công Suất (m³/h) | Công Suất (kg-DS/h) | Loại Bùn Tiêu Biểu |
|---|---|---|---|
| 0.2% | ~3 m³/h | ~6 kg-DS/h | Bùn nước, bùn xơ cứng |
| 2% | ~1.5 m³/h | ~20 kg-DS/h | Bùn nước thải sinh hoạt |
| 5% | ~1 m³/h | ~40 kg-DS/h | Bùn thủy sản, thực phẩm |
| Thông Số | Giá Trị | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|
| Mô Hình | MEB-161-SS HOẶC MEB-161-POM | SS = Inox 304 toàn bộ; POM = Đĩa cố định nhựa |
| Đường Kính Trục Vít | Φ160 mm | Inox 304 chống mòn ăn mòn clorua |
| Chiều Dài Trục | 1660 mm | Bước vít tối ưu cho tách nước hiệu quả |
| Số Trục Vít | 1 | Thiết kế đơn trục, dễ bảo trì |
| Công Suất Motor Trục Vít | 0.37 kW | Điều khiển biến tần, IP55, chịu tải shock |
| Công Suất Motor Khuấy | 0.37 kW | Khuấy hóa chất polymer, IP55 |
| Tổng Công Suất | 0.74 kW | Tiêu thụ điện ~0.6-0.8 kWh/h vận hành |
| Thể Tích Bồn Khuấy | 200 L | Pha hóa chất polymer anion/cation |
| Kích Thước Máy | 2480 × 920 × 1600 mm | D × R × C; Tiêu chuẩn với đội ngũ kỹ sư |
| Khối Lượng Vận Hành | 670 kg | Tính chưa bao gồm bùn và nước trong máy |

Một trong những rủi ro lớn nhất khi sử dụng thiết bị nước ngoài là: khi máy hỏng hoặc cần linh kiện thay thế, bạn phải chờ import từ nước ngoài (2-4 tuần), chi phí shipping & thuế cao, cộng thêm thời gian ngừng máy. Trong khi đó, bùn thải tích tụ, chất lượng nước thải giảm, hệ thống bị quá tải.
SVNCORP giải quyết vấn đề này bằng cách:
✓ Sản xuất trực tiếp tại Việt Nam → không phụ thuộc import, có thể tùy chỉnh theo điều kiện bùn thải Việt Nam
✓ Bảo hành 18 tháng tính từ ngày bàn giao, không phải trở lại nhà máy gốc
✓ Cung cấp linh kiện thay thế sẵn kho (vòng fixed ring, moving ring, trục vít, etc.) tại TP.HCM, giao trong 24-48 giờ
✓ Đội kỹ sư SVNCORP sẵn sàng 24/7 hỗ trợ remote hoặc đến tận nơi, tránh máy dừng lâu
✓ Chi phí bảo trì rõ ràng, không có phí ẩn → tính toán được chi phí vận hành dài hạn
Kết quả: Hệ thống xử lý bùn thải của bạn hoạt động liên tục 24/7, chất lượng nước thải ổn định, không bị quá tải, đầu tư bền vững dài hạn.
SVNCORP ưu tiên vật liệu inox 304 (SUS304) cho toàn bộ các phần tiếp xúc với bùn, nước thải và hóa chất. Lựa chọn này đảm bảo tuổi thọ máy 8-10 năm trong môi trường nước thải khó xử lý. Vật liệu inox 304 có khả năng chống ăn mòn clorua tuyệt vời, phù hợp với nước thải chứa muối, đồng thời có độ cứng cao giúp giảm mài mòn từ các hạt cát, sỏi trong bùn.
| Bộ Phận | Vật Liệu | Lý Do Lựa Chọn |
|---|---|---|
| Trục Vít | Inox 304, No.1 | Chống mòn clo trong nước thải, độ cứng cao, ít bị mài mòn |
| Đĩa Cố Định (Fixed Ring) | Inox 304 hoặc POM | Inox chống mòn lâu dài; POM tiết kiệm 30 triệu nhưng tuổi thọ 3-5 năm |
| Đĩa Di Động (Moving Ring) | Inox 304 | Chịu áp lực cao 2-3 bar, không bị rỡ hay ăn mòn điểm |
| Bồn Khuấy Tạo Bông | Inox 304, 2B | Tiếp xúc polymer, chống bám dính, dễ làm vệ sinh |
| Bồn Chứa Nước Xả | Inox 304 | Nước xả chứa tạp chất, cần inox để tránh ăn mòn |
| Khung Che & Mặt Bích Ép | Inox 304 | Bảo vệ, tạo lực ép, chống lão hóa UV |
Máy ép bùn trục vít model 161 hoạt động theo quy trình tách nước bằng cơ học kết hợp với hóa chất. Bùn thô từ bơm được đưa vào bồn khuấy để pha hóa chất polymer, sau đó được đẩy vào phần trục vít nơi bùn được ép từng bước qua các vùng khác nhau, mỗi vùng có bước vít khác nhau để tối ưu áp lực và tách nước hiệu quả.
Trong máy ép bùn model 161, hai vòng này là chi tiết quyết định tuổi thọ máy. Vòng cố định gắn cố định trên thân máy, có các khe thoát nước Φ0.3-0.5mm, khó chế tạo chính xác. Khi bùn có chứa cát/sỏi sẽ mài mòn mặt tiếp xúc, tạo khe hở tăng lên, khó kiểm soát áp lực. Inox 304 giúp chống mài mòn và ăn mòn đồng thời. Vòng di động có thể trượt trên trục vít, chịu áp lực từ lò xo hoặc hệ thống thủy lực. Khi áp lực bùn tăng, vòng di động tự động di chuyển để duy trì khe hở Φ0.3-0.5mm.
Một trong những ưu điểm chính của máy model 161 là tiêu hao polymer thấp. Nhờ thiết kế vòng cố định có các lỗ thoát nước được tính toán chính xác, bùn được ép từ từ thông qua từng vùng, polymer tương tác với hạt bùn hiệu quả hơn. Khi so sánh với centrifuge cần polymer cao hơn vì tốc độ quay nhanh (1800-3600 RPM), ít thời gian tiếp xúc, máy ép bùn có tốc độ chậm (2.5-3.4 vòng/phút) và thời gian tiếp xúc dài, giúp giảm lượng polymer sử dụng.
Công thức tính chi phí polymer:
Chi phí polymer/tháng = Công suất (kg-DS/h) × Giờ vận hành/tháng × Lượng polymer (g/kg-DS) × Giá polymer (VNĐ/g)
Máy model 161 tiêu thụ 0.74 kW, nhưng vận hành 24/7 vẫn tiêu thụ ~17.76 kWh/ngày. SVNCORP đề xuất điều khiển biến tần tốc độ motor theo nồng độ bùn đầu vào (0.2%-5% CS sẽ có tốc độ khác nhau). Cần thay thế linh kiện mài mòn (vòng fixed/moving ring) mỗi 3-5 năm, chi phí ~3-5 triệu. Rửa máy hàng ngày bằng nước sạch để tránh cặn bùn cứng hóa và làm giảm hiệu suất tách nước.
SVNCORP cung cấp 2 phiên bản để khách hàng lựa chọn dựa vào ngân sách và kế hoạch vận hành dài hạn:
(VUI LÒNG LIÊN HỆ 0915825839 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC)
| Tiêu Chí | MEB-161-SS (100% Inox) | MEB-161-POM (Inox + POM) |
|---|---|---|
| Vật Liệu Đĩa Cố Định | Inox 304 | POM (Polyoxymethylene) |
| Tuổi Thọ Đĩa | 8-10 năm | 3-5 năm |
| Chi Phí Thay Đĩa | 1 lần/8-10 năm (~15 triệu) | 2-3 lần/8 năm (~25 triệu) |
| Chống Ăn Mòn | Tuyệt vời (Cl⁻ < 0.3%) | Trung bình (Cl⁻ > 0.5%) |
| Phù Hợp Với | Bùn lâu dài, nước thải mặn, vận hành 24/7 | Bùn ngắn hạn (< 5 năm), bùn nước ngọt |
| Hiệu Suất Tách Nước | Ổn định 8-10 năm | Giảm từ năm thứ 3 |
| Khuyến Nghị | ✓ Để lâu dài, không lo bảo trì | ✓ Nếu ngân sách hạn chế, chấp nhận bảo dưỡng sau 3-5 năm |
| Thông Số | Yêu Cầu | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Điện Áp | 380V ±10% | Nếu <380V hoặc >418V sẽ gây hỏng motor. Nên cài tủ điện có chức năng ổn định áp lực |
| Pha | 3 Phase | Kiểm tra thứ tự pha không bị ngược, nếu ngược motor sẽ quay chiều sai |
| Tần Số | 50Hz | Đối với khu vực 60Hz cần đặc biệt yêu cầu motor 60Hz |
| Công Suất Điện | Min 5 kW | 0.74 kW máy + dự phòng cho bơm bùn, bơm polymer, hệ thống bổ sung |
| Nhiệt Độ Môi Trường | 5°C ~ 40°C | Dưới 5°C polymer sẽ kết tủa; trên 40°C polymer mất hiệu lực nhanh |
| Độ Ẩm | Phù Hợp | Máy được thiết kế chống nước, tủ điện IP54 chịu nước mưa nhẹ |
Nhà Máy Thủy Sản: Xử lý bùn từ xử lý tôm, cá, cua. Bùn thủy sản có khả năng tách nước tốt (50-60% ẩm), công suất thực 1-2 m³/h, tiêu hao polymer 4-5 g/kg-DS. Chi phí vận hành ~3 triệu/tháng.
Nhà Máy Thực Phẩm & Chế Biến: Xử lý bùn từ rửa thịt, rửa rau, xử lý bao bì. Bùn loại này khó tách nước (70-80% ẩm), cần polymer cation, công suất 0.5-1 m³/h. Chi phí polymer cao hơn 30%.
Nhà Máy Xử Lý Nước Sinh Hoạt: Xử lý bùn thải từ quá trình lắng cặn, lọc cát. Bùn loại này nồng độ thấp (0.2-1%), cần tăng cô đặc trước hoặc dùng tốc độ máy cao hơn. Công suất 2-3 m³/h, polymer 3-4 g/kg-DS.
Nhà Máy Hóa Chất & Dệt Nhuộm: Xử lý bùn chứa hóa chất phức tạp, thường cần polymer khác nhau. Bùn khó tách nước, cần áp lực cao. SVNCORP tư vấn độc lập cho từng trường hợp.
Máy ép bùn trục vít model 161 (MEB-161) có công suất xử lý từ 1.5 đến 3 m³/h tùy theo nồng độ chất rắn của bùn đầu vào. Cụ thể: ở nồng độ 5% xử lý 1.2 m³/h (~40 kg-DS/h), nồng độ 2% xử lý 1.5 m³/h (~20 kg-DS/h), nồng độ 0.2% xử lý 3 m³/h (~6 kg-DS/h). Công suất này đã được kiểm chứng trong thực tế vận hành tại các nhà máy thủy sản, thực phẩm, xử lý nước tại Việt Nam.
Máy ép bùn trục vít model 161 của SVNCORP được chế tạo bằng inox 304 (SUS304) cho trục vít, đĩa cố định, đĩa di động, bồn khuấy tạo bông, khung che máy và các bộ phận tiếp xúc với bùn. Inox 304 được chọn vì: (1) Chống ăn mòn clorua (Cl⁻) tốt, phù hợp với nước thải chứa muối; (2) Độ cứng cao, giảm mài mòn từ cát, sỏi; (3) Tuổi thọ 8-10 năm so với 3-5 năm dùng thép; (4) Chi phí bảo trì thấp. Phiên bản tiết kiệm chi phí (MEB-161-POM) có đĩa cố định bằng nhựa POM, giá rẻ 30 triệu nhưng tuổi thọ và độ ẩm không được bằng 100% inox.
Độ ẩm bùn sau khi ép bằng máy model 161 thường trong khoảng 60-85%, tùy thuộc vào đặc tính của bùn đầu vào. Bùn nước thải sinh hoạt sau ép thường đạt độ ẩm 65-75%, bùn thủy sản đạt 85% vì khả năng tách nước tốt hơn. Độ ẩm ổn định khi: (1) Cấp polymer đúng loại và đủ lượng (3-6 g/kg-DS); (2) Duy trì pH nước thải 6-8; (3) Không quá tải máy (lưu lượng < công suất thiết kế). SVNCORP có hệ thống điều khiển tự động biến tần giúp ổn định độ ẩm ±5%.
Máy ép bùn trục vít model 161 tiêu hao polymer trong khoảng 3-6 g/kg-DS (grams trên kg chất rắn khô), tương đương nồng độ polymer 0.1%-0.2%. Lượng polymer cụ thể phụ thuộc loại polymer (anion hay cation), tính chất bùn, nồng độ chất rắn. Để tiết kiệm: (1) Test loại polymer khác nhau để tìm loại tiết kiệm nhất; (2) Điều chỉnh nồng độ 0.15%-0.2%, không cần quá 0.3%; (3) Giữ pH 6-8 để polymer hoạt động tối ưu; (4) Rửa bầu pha mỗi 2-3 ngày tránh polymer cũ mất hiệu lực.
Máy ép bùn trục vít model 161 được bảo hành 18 tháng kể từ ngày bàn giao cho người sử dụng. SVNCORP cung cấp: (1) Hướng dẫn vận hành chi tiết; (2) Tư vấn kỹ thuật miễn phí trong 18 tháng; (3) Bảo dưỡng định kỳ theo lịch; (4) Hỗ trợ tối ưu hiệu suất nếu độ ẩm bùn cao; (5) Cung cấp linh kiện thay thế (vòng cố định, vòng di động). Không bảo hành nếu tự ý tháo máy không thông báo nhà sản xuất.
Máy ép bùn model 161 vận hành ở điện áp 380V ±10%, 3 pha, tần số 50Hz. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ pH nước thải 6-8, nồng độ chất rắn 0.2%-5%. Bùn đầu vào cần từ thao hoặc bơm (công suất bơm 2-5 kW); nước sạch để rửa ít nhất 10 lít/giờ; hóa chất polymer anion/cation 3-6 g/kg-DS. Sàn bê tông phải chịu được 670 kg (khi vận hành), diện tích lắp đặt tối thiểu 15 m², nên 20 m² để dành chỗ bảo trì. Ống xả nước Φ90 cần dẫn về cống hoặc bồn xử lý tiếp theo. Nên cài ổn áp điện vì nếu <380V hoặc >418V sẽ hỏng motor.
✓ Inox 304 toàn bộ (phiên bản SS) = 8-10 năm tuổi thọ
✓ Chống ăn mòn clorua & hóa chất tối ưu
✓ Không lo mài mòn từ cát/sỏi trong bùn
✓ Uptime 99%+ = chất lượng nước thải ổn định